Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
off-grid /ˌɑːfˈɡrɪd/
C1độc lập khỏi lưới điện quốc gia
“The eco-lodge relies on off-grid solar panels and battery storage for continuous power.”
