Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa2Nơi làm việc15Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Sở thích5Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm6
Thêm 21 chủ đề
Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People11IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology3TOEIC — Office9TOEIC — Travel3Họp hành1TOEIC — Finance6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
off-grid /ˌɑːfˈɡrɪd/
C1độc lập khỏi lưới điện quốc gia
“The eco-lodge relies on off-grid solar panels and battery storage for continuous power.”
ottoman /ˈɒtəmən/
C1Ghế đệm thấp không tựa lưng
“She lifted the top of the ottoman to store spare wool blankets.”
