Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa4Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Thời tiết3Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
ornament /ˈɔː.nə.mənt/
B2Đồ vật trang trí nhỏ trong phòng
“She dusted the ceramic ornaments displayed on the living room shelf.”
overbuild /ˌoʊvərˈbɪld/
B2xây dựng quá mức
“Developers overbuilt hotels along the coast, leading to high vacancy rates.”
overgrow /ˌəʊvəˈɡrəʊ/
B2phát triển rậm rạp, mọc trùm lên
“Wild weeds overgrew empty garden pathways.”
overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/
B2nhô ra phía trên, rủ xuống
“Large branches overhung the narrow path.”
