Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
next-door /ˌnekst ˈdɔːr/
A2ngay nhà bên cạnh
“My next-door neighbor has a cute dog.”
noisy /ˈnɔɪzi/
A2ồn ào
“The music from next door was too noisy.”
