Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa6Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Sở thích4Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
mop /mɒp/
A2cây lau nhà
“Clean the wet bathroom floor using a mop.”
move /muːv/
A2chuyển chỗ ở, di chuyển
“We moved to Da Nang three years ago.”
measure /ˈmeʒər/
B1đo, đo lường
“The nurse will measure your temperature.”
misplace /ˌmɪsˈpleɪs/
B1để lạc mất, để sai chỗ
“I misplaced my office keys on the subway.”
moisten /ˈmɔɪsn/
B2làm ẩm
“Moisten the stamp before sticking it onto the front of the envelope.”
mown /moʊn/
B2đã được cắt (cỏ) (phân từ hai của mow)
“The smell of freshly mown grass filled the air.”
