Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
mandoline /ˈmændəlɪn/
C2Dụng cụ cắt thái lát mỏng củ quả bằng lưỡi dao phẳng cố định
“Watch your fingers while cutting cucumber slices on the steel mandoline.”
muffineer /ˌmʌfɪˈnɪə/
C2Lọ có nắp đục lỗ nhỏ để rắc đường hoặc bột quế lên bánh.
“She dusted powdered sugar over the warm scones using a silver muffineer.”
mullion /ˈmʌljən/
C2Thanh dọc phân chia các ô kính trong một khung cửa sổ
“Raindrops trickled down the stone mullion of the Gothic window.”
muntin /ˈmʌntɪn/
C2Thanh nẹp gỗ hoặc kim loại giữ các ô kính nhỏ trong khung cửa sổ.
“Rotten timber weakened the muntins holding the upper window panes.”
