Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa8Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Sở thích3Học tập5Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4IELTS — People15IELTS — Environment5IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office5TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2
ladle /ˈleɪ.dəl/
B2muôi múc canh
“Dip the soup ladle into the broth and fill every bowl.”
lampshade /ˈlæmp.ʃeɪd/
B2Chao đèn
“Dust the fabric lampshade gently using a soft brush.”
latch /lætʃ/
B2chốt cửa
“Push the metal latch down firmly to secure the back gate.”
layout /ˈleɪaʊt/
B2bố cục mặt bằng
“An open-plan layout improves airflow through the living quarters.”
lease /liːs/
B2hợp đồng thuê nhà
“We signed a one-year lease for the apartment.”
linens /ˈlɪn.ɪnz/
B2Đồ vải dùng trong nhà (ga giường, khăn trải bàn)
“Freshly laundered linens were stacked inside the hallway closet.”
linoleum /lɪˈnəʊliəm/
B2sàn nhựa giả gỗ hoặc đá
“Scrub spilled tomato paste off the linoleum before stains set.”
lint /lɪnt/
B2xơ vải vụn
“Clean the dryer's lint trap after every load to prevent fires.”
