Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Nơi làm việc1Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Thời tiết3Sở thích3Học tập5Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay3IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education7IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản7Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
laundry /ˈlɑːn.dri/
B1đồ giặt, quần áo cần giặt
“Throw your dirty laundry into the basket instead of leaving it across the floor.”
laundry basket /ˈlɔːn.dri ˌbɑː.skɪt/
B1giỏ đựng quần áo bẩn
“Throw your worn gym socks into the laundry basket.”
lawn /ˈlɑːn/
B1bãi cỏ sân vườn
“Dad spends Saturday morning trimming the front lawn with a grass cutter.”
lawnmower /ˈlɔːnˌməʊ.ər/
B1máy cắt cỏ
“Push the electric lawnmower across the overgrown front yard.”
layer /ˈleɪər/
B1lớp áo
“Dressing in layers helps regulate your body temperature.”
leftovers /ˈleftoʊvərz/
B1thức ăn thừa (sau bữa ăn)
“We can eat the leftovers for lunch tomorrow.”
lid /lɪd/
B1nắp nồi, vung đậy
“Lift the pot lid carefully to let the steam escape.”
