Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa6Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm2Thời tiết1Sở thích3Học tập18Công nghệ17Tiền bạc ngân hàng13Giao thông3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót3Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1IELTS — People30IELTS — Environment8IELTS — Education42IELTS — Technology19TOEIC — Office16TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình7
immaculate /ɪˈmæk.jə.lət/
B2phẳng phiu, không một vết bẩn hay nếp nhăn
“His white shirt remained immaculate throughout the entire event.”
inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/
B2người cư ngụ, người sinh sống
“Every permanent inhabitant receives an electronic parking permit for their zone.”
inlay /ˌɪnˈleɪ/
B2khảm, cẩn
“The craftsman inlaid silver wire into the walnut table.”
insulate /ˈɪn.sjə.leɪt/
B2Cách nhiệt hoặc cách âm
“Insulate the attic floor to keep heating expenses low.”
insulation /ˌɪnsəˈleɪʃn/
B2vật liệu cách nhiệt
“Attic insulation prevents heat loss during freezing winter months.”
interior /ɪnˈtɪriər/
B2nội thất, phần bên trong
“Recessed ceiling lamps brighten the windowless interior of the gallery.”
