Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Cảm xúc3
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People12IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology4TOEIC — Office7TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance6Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
facade /fəˈsɑːd/
B2mặt tiền công trình
“The bank restored its stone facade to its original appearance.”
faucet /ˈfɔː.sɪt/
B2vòi nước
“A dripping kitchen faucet wastes several gallons over one week.”
fixture /ˈfɪks.tʃər/
B2vật cố định trong nhà
“Modern light fixtures were installed throughout the renovated hallway.”
footstool /ˈfʊtstuːl/
B2Ghế đẩu kê chân
“Rest your tired feet comfortably on the upholstered footstool.”
foundation /faʊnˈdeɪʃn/
B2móng công trình
“Pilings driven into bedrock stabilize the building foundation on marshy soil.”
foyer /ˈfɔɪeɪ/
B2tiền sảnh
“Visitors enter through the main foyer located on the ground floor.”
fuse /fjuːz/
B2Cầu chì điện
“Running the heater and the kettle simultaneously blew the main fuse.”
