Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Thời tiết2Sở thích6Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông5
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
fixed /fɪkst/
A2đã sửa chữa
“She fixed the leaking pipe yesterday.”
flat /flæt/
A2căn hộ (tiếng Anh - Anh)
“She lives in Flat 12 on the third floor.”
frame /freɪm/
A2khung ảnh
“Put the family photo inside a wooden frame.”
freezer /ˈfriːzə(r)/
A2tủ đông
“Put the strawberry ice cream into the freezer.”
fridge /frɪdʒ/
A2tủ lạnh
“Store the fresh milk inside the fridge.”
fry /fraɪ/
A2Rán, chiên
“Fry the fish until it turns golden brown.”
fryer /ˈfraɪər/
A2nồi chiên
“Place the potatoes into the electric fryer for five minutes.”
