Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa3Nơi làm việc2Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Thời tiết1Sở thích1Học tập20Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2Khen ngợi3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc17Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People26IELTS — Environment23IELTS — Education15IELTS — Technology11TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance11Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
embellishment /ɪmˈbel.ɪʃ.mənt/
C1Chi tiết trang trí, đính kết làm đẹp thêm cho y phục
“The bridal atelier specialized in intricate bead embellishment along the bodice and train of formal gowns.”
en-suite /ɒn ˈswiːt/
C1Khép kín, nối liền trực tiếp với phòng ngủ
“All deluxe chalets include an en-suite bathroom fitted with a walk-in shower.”
epergne /ɪˈpɜːn/
C1Khay tầng trang trí giữa bàn ăn
“A Victorian silver epergne loaded with fruit sat at the center of the table.”
