Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa6Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Mua sắm3Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 28 chủ đề
Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8TOEIC — Travel3Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản5Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
declutter /diːˈklʌtər/
B1dọn dẹp đồ lộn xộn, thanh lọc
“Take ten minutes to declutter your desktop.”
dry-clean /ˌdraɪˈkliːn/
B1giặt khô
“She dry-cleaned her wool coat last week.”
dump /dʌmp/
B1đổ rác, xả chất thải
“The factory was fined heavily for attempting to dump toxic chemicals into the stream.”
dye /daɪ/
B1nhuộm màu vải hoặc tóc
“She decided to dye her white shirt dark green.”
drape /dreɪp/
B2rèm vải dày
“Pull the velvet drapes shut to block street lamps at night.”
dwell /dwɛl/
B2trú ngụ, bận tâm về
“Do not dwell too long on past mistakes.”
