Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa5Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Thời tiết2Sở thích3Học tập4Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office5Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
detergent /dɪˈtɜː.dʒənt/
B1chất tẩy rửa, bột giặt
“Pour liquid detergent into the washing machine tray.”
doorknob /ˈdɔː.nɒb/
B1tay nắm cửa hình tròn
“Turn the doorknob clockwise to open the bedroom door.”
doormat /ˈdɔːr.mæt/
B1thảm chùi chân cửa vào
“Wipe muddy boots on the doormat before stepping inside.”
drain /ˈdreɪn/
B1lỗ thoát nước, ống thoát nước
“Clear hair out of the shower drain regularly to avoid standing water.”
dustpan /ˈdʌst.pæn/
B1đồ hót rác
“Sweep the broken glass directly into the dustpan.”
