Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa5Nơi làm việc6Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm5Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích2Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1Giao thông4
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay2IELTS — People1IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2
dish /dɪʃ/
A2món ăn
“The dish arrived quickly.”
do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/
A2giặt quần áo
“I usually do the laundry on Sundays.”
drawer /drɔːr/
A2Ngăn kéo
“Keep clean spoons inside the kitchen drawer.”
dryer /ˈdraɪər/
A2máy sấy quần áo
“Put the wet shirts into the electric clothes dryer.”
duvet /ˈduːveɪ/
A2chăn bông
“This warm duvet keeps me cozy at night.”
