Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa6Làm quen2Nơi làm việc16Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống19Mua sắm6Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết1Sở thích9Học tập17Công nghệ15
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông8Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc14Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót4Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People10IELTS — Environment9IELTS — Education24IELTS — Technology11TOEIC — Office12TOEIC — Travel2Họp hành10TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản22Ăn uống bên ngoài2
construct /kənˈstrʌkt/
B1xây dựng
“A new bridge was being constructed when the storm hit.”
clog /klɒɡ/
B2Gây tắc nghẽn
“Excess grease will clog the drainage pipe under the sink.”
clog up /klɑːɡ ʌp/
B2làm tắc nghẽn, làm ứ đọng
“Leaves clogged up the drain outside our office.”
clothe /kloʊð/
B2mặc đồ cho, bao bọc
“The charity clothed hundreds of homeless children during the winter.”
co-sleep /koʊˈsliːp/
B2ngủ chung giường
“They co-slept with their newborn for six months.”
cohabit /koʊˈhæbɪt/
C1sống thử, sống chung
“Many young couples choose to cohabit for several years before deciding to tie the knot.”
