Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
batten /ˈbætən/
C2Thanh gỗ nẹp hẹp dùng gia cố các mối ghép sàn, vách hoặc cửa
“He nailed battens over the seams of the timber wall to keep out drafts.”
bedrape /bɪˈdreɪp/
C2Phủ hoặc khoác lên trang phục, vải vóc với các nếp buông rủ cầu kỳ.
“Stylists bedraped the mannequin in swathes of raw silk.”
