Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
beveled /ˈbev.əld/
C1Vát nghiêng; được gọt đẽo hoặc mài theo cạnh dốc thay vì góc vuông.
“The mirrors were framed with beveled glass edges to refract ambient room lighting.”
braided /ˈbreɪdɪd/
C1Được bện hoặc tết thắt chi tiết.
“He complemented the trousers with a braided leather belt.”
bungalowoid /ˈbʌŋɡələʊɪd/
C1Mang đường nét hoặc phỏng theo kiểu nhà một tầng phong cách bungalow.
“The suburb contains numerous bungalowoid properties constructed during the interwar era.”
