Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bifold /ˈbaɪ.foʊld/
B2Có cấu trúc gồm hai phần gập đôi lại với nhau.
“We installed bifold doors to maximize the narrow closet opening.”
biophilic /ˌbaɪəʊˈfɪlɪk/
B2hướng về thiên nhiên (thiết kế)
“The new hospital embraced biophilic architecture by including indoor gardens and natural light shafts.”
