Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
11 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa11Nơi làm việc1Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống12Mua sắm8Thời tiết2Sở thích4Học tập1Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People2TOEIC — Office1Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
bake /beɪk/
A2Nướng bánh bằng lò
“My mother loves to bake fresh cookies on Sundays.”
bakehouse /ˈbeɪkhaʊs/
A2tiệm bánh mì (lò nướng)
“The baker worked early in the bakehouse to prepare morning rolls.”
balcony /ˈbælkəni/
A2ban công
“I enjoy having coffee on the balcony.”
basement /ˈbeɪsmənt/
A2tầng hầm
“The garage is in the basement.”
basin /ˈbeɪ.sən/
A2bồn rửa mặt
“Fill the bathroom basin with warm water.”
bench /bentʃ/
A2ghế dài
“Sit on the wooden bench in the garden.”
blanket /ˈblæŋkɪt/
A2chiếc chăn, mền đắp
“Could I have a blanket, please?”
bookshelf /ˈbʊkʃelf/
A2kệ sách
“She took a novel from the top bookshelf.”
broom /bruːm/
A2chổi
“Use the broom to clean the kitchen floor.”
bucket /ˈbʌkɪt/
A2xô
“Fill the bucket with warm soapy water.”
build /bɪld/
A2xây dựng
“They plan to build a new bridge.”
