Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
astragalize /ˈæstrəɡəlaɪz/
C2Trang bị hoặc bảo vệ gờ chắn trên thanh cửa toa xe, phòng khách sạn để cản gió hoặc che khe hở.
“The rail engineers astragalized the carriage compartments to reduce wind whistle at high speed.”
attorn /əˈtɝːn/
C2Thừa nhận và chuyển giao nghĩa vụ thuê hoặc cam kết thanh toán sang chủ sở hữu hoặc chủ nợ thương mại mới.
“Under the terms of the revised mortgage deed, retail tenants agreed to attorn to the purchasing investment fund.”
