BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
adhesive /ədˈhiː.sɪv/
B1

Có tính chất bám dính hoặc dính liền.

Use adhesive tape to secure sensors directly to the test subject.

adjustable /əˈdʒʌs.tə.bəl/
B1

Có thể điều chỉnh được (kích cỡ, độ dài).

This backpack has adjustable straps for a more comfortable fit.

aerial /ˈeə.ri.əl/
B1

Ăng-ten kim loại gắn trên mái nhà để thu tín hiệu truyền hình

Strong winds knocked the TV aerial off our rooftop last night.

air-conditioned /ˈeəkəndɪʃnd/
B1

có điều hòa nhiệt độ

The long distance bus was comfortable and fully air-conditioned.

air-tight /ˈer taɪt/
B1

Kín hơi

Store dry biscuits in an air-tight jar to keep them crunchy.

airtight /ˈer.taɪt/
B1

Được bịt kín đến mức không khí không thể lọt vào hoặc thoát ra, điều rất quan trọng đối với một số bao bì sản phẩm.

The chemical drums must remain airtight to prevent contamination during transport.

arched /ɑːrtʃt/
B1

Có hình dạng vòm cong theo phong cách kiến trúc cổ điển.

Visitors entered the courtyard through an arched gateway.