Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa4Nơi làm việc2Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Sở thích1Học tập3Công nghệ1Giao thông2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1
Thêm 20 chủ đề
Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Education1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
air conditioner /ˈer kənˈdɪʃənər/
A2máy điều hòa
“The air conditioner in my room is broken.”
air conditioning /ˈer kənˌdɪʃənɪŋ/
A2máy điều hòa nhiệt độ
“The air conditioning is making a strange noise.”
alarm /əˈlɑːrm/
A2chuông báo thức
“My alarm went off early today.”
armchair /ˈɑːm.tʃeə/
A2ghế bành
“Grandfather sat in his favorite armchair near the window.”
