Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích9Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Học tập12
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng9Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót8Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
angle /ˈæŋɡl/
A2góc chụp, góc nhìn
“Could you try a lower angle to capture the entire building?”
beat /biːt/
A2đánh, đánh bại
“They beat the rival team.”
climb /klaɪm/
A2leo trèo, tăng lên
“Prices climb higher during peak season.”
cycle /ˈsaɪkl/
A2đạp xe
“He cycles to the market every weekend.”
dive /daɪv/
A2lặn; lao xuống nước
“I can't dive yet.”
jog /dʒɒɡ/
A2chạy bộ nhẹ nhàng
“I jog in the park every morning.”
join /dʒɔɪn/
A2Tham gia cùng ai đó
“Would you like to join us for dinner?”
plant /plænt/
A2trồng cây
“They plant new trees every spring.”
practise /ˈpræktɪs/
A2Luyện tập
“I practise speaking English daily.”
