Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích9Làm quen2Nơi làm việc20Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa24Thời tiết3Học tập2Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông11Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People8IELTS — Environment13IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
watch /wɑːtʃ/
A1xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
warm-up /ˈwɔːrm ʌp/
A2Bài khởi động
“A gentle warm-up prevents muscle cramps.”
watering can /ˈwɔːtərɪŋ kæn/
B1bình tưới cây
“Fill the watering can halfway.”
whistle /ˈwɪsl/
B1Còi báo hiệu của trọng tài để dừng hoặc bắt đầu trận đấu.
“The match ended the moment the referee blew the final whistle.”
winner /ˈwɪn.ər/
B1người chiến thắng
“The panel announced the winner of the annual design award.”
workout /ˈwɜːrkaʊt/
B1buổi tập luyện thể dục, thể hình
“She finished an intense workout at the fitness center.”
walkover /ˈwɔːkəʊvə/
B2trận thắng dễ
“She won by a walkover when her opponent withdrew due to injury.”
water bottle /ˈwɔːtər ˈbɒtəl/
B2lọ đựng nước dùng để uống
“He filled his water bottle before the hike.”
weave /wiːv/
B2dệt, đan
“Villagers weave cloth by hand.”
