Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích4Làm quen2Nơi làm việc7Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Học tập1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc2
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment8TOEIC — Office2Họp hành2TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
watering can /ˈwɔːtərɪŋ kæn/
B1bình tưới cây
“Fill the watering can halfway.”
whistle /ˈwɪsl/
B1Còi báo hiệu của trọng tài để dừng hoặc bắt đầu trận đấu.
“The match ended the moment the referee blew the final whistle.”
winner /ˈwɪn.ər/
B1người chiến thắng
“The panel announced the winner of the annual design award.”
workout /ˈwɜːrkaʊt/
B1buổi tập luyện thể dục, thể hình
“She finished an intense workout at the fitness center.”
