Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa4Học tập3Công nghệ6Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1Điện thoại tin nhắn2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education2TOEIC — Office7TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
unknit /ʌnˈnɪt/
B2tháo len đan ra
“She decided to unknit the sweater after making a mistake in the pattern.”
upcycle /ˈʌpsaɪkl/
B2Tái chế nâng cấp (tạo sản phẩm giá trị cao hơn)
“The kitchen intends to upcycle bruised apples into artisan vinegar.”
uppercut /ˈʌpəkʌt/
B2đấm móc lên
“The boxer uppercut his opponent in the final round.”
underthrow /ˌʌndərˈθroʊ/
C2ném non, ném không tới
“The quarterback underthrew the ball into heavy coverage.”
