Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Học tập5Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm17Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment7IELTS — Education7IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1
umpire /ˈʌmpaɪə(r)/
B2trọng tài điều khiển trận đấu
“The chair umpire overruled the line judge's out call on match point.”
unbeaten /ʌnˈbiːtn/
B2bất bại
“The team remained unbeaten throughout the entire home regular season.”
underdog /ˈʌn.dɚ.dɑːɡ/
B2đội chiếu dưới, kẻ yếu thế
“The plucky underdog staged an upset victory against the number-one seed.”
unknit /ʌnˈnɪt/
B2tháo len đan ra
“She decided to unknit the sweater after making a mistake in the pattern.”
upcycle /ˈʌpsaɪkl/
B2Tái chế nâng cấp (tạo sản phẩm giá trị cao hơn)
“The kitchen intends to upcycle bruised apples into artisan vinegar.”
uppercut /ˈʌpəkʌt/
B2đấm móc lên
“The boxer uppercut his opponent in the final round.”
