Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Cảnh trí sống động gồm những nhân vật đứng yên tạo hình như một bức tranh.
“The actors froze into a haunting tableau at the conclusion of the final act.”
sự giảm tải huấn luyện
“Three weeks of tapering allowed the marathoner to restore glycogen reserves completely.”
Tranh sơn màu vẽ với lòng đỏ trứng, chất liệu hội họa khô nhanh kết hợp sắc tố với chất kết dính hòa tan trong nước.
“The luminous finish of the medieval altarpiece was preserved because the master painted it in egg tempera on wood.”
Âm sắc đặc trưng giúp phân biệt giọng hát hoặc nhạc cụ này với nhạc cụ khác.
“The cello's woody timbre gave the slow movement an earthy, melancholic texture.”
