BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
score /skɔːr/
B1

Ghi bàn hoặc ghi điểm trong một cuộc so tài thể thao.

He scored from outside the penalty area with an unstoppable shot.

sew /soʊ/
B1

may, khâu

She sewed the missing button back onto her coat.

sewn /soʊn/
B1

đã được may, đã khâu xong (phân từ hai của sew)

All these badges were sewn by hand.

shoot /ʃuːt/
B1

bắn, quay phim, chụp ảnh

The photographer will shoot the product photos tomorrow morning.

snap /snæp/
B1

chụp (một bức ảnh nhanh)

Could you snap a photo of me in front of the gate?