Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích9Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống10Mua sắm10Nhà cửa7Thời tiết1Học tập7Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment10IELTS — Education6IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan6
script /skrɪpt/
B1kịch bản
“The actors memorized their script before filming.”
sculpture /ˈskʌlp.tʃər/
B1tác phẩm điêu khắc
“She carved a beautiful marble sculpture.”
sketch /sketʃ/
B1bản phác thảo
“I made a quick sketch of the building.”
soundtrack /ˈsaʊnd.træk/
B1nhạc phim
“This movie soundtrack features orchestral music.”
spectator /spekˈteɪtə/
B1Khán giả đến theo dõi trực tiếp một sự kiện thể thao.
“Thousands of spectators filled the stadium despite the freezing wind.”
stadium /ˈsteɪdiəm/
B1sân vận động
“Thousands of fans filled the stadium for the football finals.”
subtitle /ˈsʌbtaɪtl/
B1phụ đề
“I turned on subtitles to catch every dialogue detail.”
superhero /ˈsuːpərhɪəroʊ/
B1siêu anh hùng
“Children love reading comics about flying superheroes.”
superstar /ˈsuːpərstɑːr/
B1ngôi sao nổi tiếng
“The pop superstar sang to thousands of shouting fans.”
