Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích8Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Học tập14Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
read /riːd/
A1đọc
“I read books every night.”
run /rʌn/
A1Chạy, điều hành (V2: ran, V3: run)
“He ran three kilometers yesterday.”
redeal /ˌriːˈdiːl/
B2chia bài lại
“After someone dropped a card, the host redealt the round.”
rehearse /rɪˈhɜːs/
B2diễn tập, tập dượt
“The cast will rehearse the opening scene several times before opening night.”
reknit /ˌriːˈnɪt/
B2đan len lại
“She unpicked the sleeve and reknit it with softer yarn.”
reshoot /ˌriːˈʃuːt/
B2quay lại, chụp lại
“The director reshot the final scene because of poor lighting.”
resing /ˌriːˈsɪŋ/
B2hát lại một bài
“The vocalist resang the chorus for recording.”
restring /ˌriːˈstrɪŋ/
B2căng lại dây đàn hoặc vợt
“He restrung his acoustic guitar before the concert.”
