Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa5Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 22 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
redeal /ˌriːˈdiːl/
B2chia bài lại
“After someone dropped a card, the host redealt the round.”
rehearse /rɪˈhɜːs/
B2diễn tập, tập dượt
“The cast will rehearse the opening scene several times before opening night.”
reknit /ˌriːˈnɪt/
B2đan len lại
“She unpicked the sleeve and reknit it with softer yarn.”
reshoot /ˌriːˈʃuːt/
B2quay lại, chụp lại
“The director reshot the final scene because of poor lighting.”
resing /ˌriːˈsɪŋ/
B2hát lại một bài
“The vocalist resang the chorus for recording.”
restring /ˌriːˈstrɪŋ/
B2căng lại dây đàn hoặc vợt
“He restrung his acoustic guitar before the concert.”
