Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống10Mua sắm5Nhà cửa10Thời tiết1Học tập10Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 31 chủ đề
Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót8Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng4IELTS — People6IELTS — Environment9IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản19Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
paint /peɪnt/
A1vẽ hoặc tô bằng màu
“She can paint flowers.”
plant /plænt/
A2trồng cây
“They plant new trees every spring.”
practise /ˈpræktɪs/
A2Luyện tập
“I practise speaking English daily.”
pace /peɪs/
B1Nhịp độ, tốc độ di chuyển
“He ran at a steady pace throughout the race.”
podcast /ˈpɑːdkæst/
B1thu và phát podcast
“She podcast weekly discussions on mental health.”
perform /pəˈfɔːm/
B2thi đấu
“She performed exceptionally well under intense pressure.”
