Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích2Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa1Thời tiết3Học tập13Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng10Giao thông3
Thêm 26 chủ đề
Xin lỗi1Khen ngợi5Cảm xúc26Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm16Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People36IELTS — Environment19IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance9Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
photographic /ˌfoʊtəˈɡræfɪk/
B2Thuộc về nhiếp ảnh
“She has a photographic memory.”
picaresque /ˌpɪkəˈrɛsk/
C2Thuộc thể loại tiểu thuyết phiêu lưu xoay quanh một kẻ lang bạt tinh ranh.
“The director turned the classical novel into a picaresque cinematic journey across Europe.”
