Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích4Nơi làm việc2Đồ ăn thức uống5Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết3Học tập17Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Khen ngợi1Cảm xúc7
Thêm 19 chủ đề
Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè2IELTS — People43IELTS — Environment18IELTS — Education26IELTS — Technology8TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance7Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
peloton /ˈpɛlətɒn/
C2Đoàn đua chính của các tay đua xe đạp di chuyển sát nhau để cản sức gió.
“A sudden crosswind shattered the peloton into three fragmented echelons along the coast.”
pentaptych /ˈpɛntəptɪk/
C2Bộ tác phẩm nghệ thuật gồm năm tấm hình ghép lại.
“The museum unveiled a restored Renaissance pentaptych depicting sacred scenes.”
piaffe /piːˈæf/
C2Động tác bước nước kiệu chậm rãi và thu gọn tại chỗ của ngựa trong môn cưỡi ngựa biểu diễn.
“The stallion sustained an impeccably elevated piaffe, displaying remarkable balance and muscular control.”
polychromy /ˈpɒlɪkrəʊmi/
C2Nghệ thuật tô phối nhiều màu sắc trên kiến trúc hoặc điêu khắc.
“Recent studies proved the marble statues originally shimmered with vivid polychromy.”
