Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích9Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
pace /peɪs/
B1Nhịp độ, tốc độ di chuyển
“He ran at a steady pace throughout the race.”
passion /ˈpæʃn/
B1Niềm đam mê
“Cooking is not just a job for him; it is a true passion.”
performance /pəˈfɔːməns/
B1màn trình diễn
“The singer gave a powerful performance last night.”
photography /fəˈtɑːɡrəfi/
B1Nhiếp ảnh, nghề/sở thích chụp ảnh
“He studied photography in college.”
plot /plɒt/
B1cốt truyện
“The movie had a complex plot with a surprising twist.”
podcast /ˈpɑːdkæst/
B1thu và phát podcast
“She podcast weekly discussions on mental health.”
poem /ˈpəʊɪm/
B1bài thơ
“She recited a short poem about autumn.”
poetry /ˈpəʊətri/
B1thơ ca
“He enjoys reading classic Japanese poetry.”
push-up /ˈpʊʃ ʌp/
B1Động tác chống đẩy nhằm tăng sức mạnh ngực và tay.
“She completed thirty clean push-ups without taking a single break.”
