Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích9Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống7Mua sắm11Nhà cửa15Thời tiết3Học tập18Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng4Giao thông7
Thêm 33 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu3Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót8Sức khoẻ13Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành6TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
pace /peɪs/
B1Nhịp độ, tốc độ di chuyển
“He ran at a steady pace throughout the race.”
passion /ˈpæʃn/
B1Niềm đam mê
“Cooking is not just a job for him; it is a true passion.”
performance /pəˈfɔːməns/
B1màn trình diễn
“The singer gave a powerful performance last night.”
photography /fəˈtɑːɡrəfi/
B1Nhiếp ảnh, nghề/sở thích chụp ảnh
“He studied photography in college.”
plot /plɒt/
B1cốt truyện
“The movie had a complex plot with a surprising twist.”
podcast /ˈpɑːdkæst/
B1thu và phát podcast
“She podcast weekly discussions on mental health.”
poem /ˈpəʊɪm/
B1bài thơ
“She recited a short poem about autumn.”
poetry /ˈpəʊətri/
B1thơ ca
“He enjoys reading classic Japanese poetry.”
push-up /ˈpʊʃ ʌp/
B1Động tác chống đẩy nhằm tăng sức mạnh ngực và tay.
“She completed thirty clean push-ups without taking a single break.”
