Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
outsing /ˌaʊtˈsɪŋ/
C1hát hay hơn, hát to hơn
“The choir soprano outsang everyone in church.”
outswim /ˌaʊtˈswɪm/
C1bơi nhanh hơn
“Young salmon easily outswam heavy river currents.”
