Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích5Nơi làm việc15Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm6
Thêm 21 chủ đề
Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People11IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology3TOEIC — Office9TOEIC — Travel3Họp hành1TOEIC — Finance6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
ostinato /ˌɒstɪˈnɑːtəʊ/
C1Mẫu giai điệu hoặc tiết tấu ngắn lặp đi lặp lại liên tục suốt một đoạn nhạc.
“A relentless bass ostinato ratcheted up tension through the movie's climatic chase scene.”
outsing /ˌaʊtˈsɪŋ/
C1hát hay hơn, hát to hơn
“The choir soprano outsang everyone in church.”
outswim /ˌaʊtˈswɪm/
C1bơi nhanh hơn
“Young salmon easily outswam heavy river currents.”
overreaching /ˌoʊ.vɚˈriː.tʃɪŋ/
C1tình trạng tập luyện quá tải ngắn hạn tích lũy mệt mỏi
“Deliberate overreaching during camp must be met with adequate restorative rest.”
overtraining /ˌoʊ.vərˈtreɪ.nɪŋ/
C1hội chứng tập luyện quá độ
“Persistent insomnia and drop in power output signaled severe overtraining.”
