Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
novella /nəˈvɛlə/
C1Truyện vừa, tác phẩm văn xuôi hư cấu có dung lượng trung gian giữa truyện ngắn và tiểu thuyết.
“The author captured intense psychological claustrophobia in a ninety-page novella set entirely aboard a grounded steamship.”
numismatics /ˌnjuː.mɪzˈmæt.ɪks/
C1tiền tệ học, sưu tập tiền cổ
“Scholars used numismatics to establish dating timelines for ruins.”
