Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích4Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
misaim /ˌmɪsˈeɪm/
B2nhắm lệch hướng
“The striker misaimed his penalty kick.”
miscast /ˌmɪsˈkɑːst/
B2chọn sai vai diễn
“Critics complained that the studio miscast the lead actor in that drama.”
misdeal /ˌmɪsˈdiːl/
B2chia bài sai
“The dealer misdealt the cards and had to start the poker hand over.”
mishit /ˌmɪsˈhɪt/
B2đánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm
“The striker mishit the ball and missed an open goal.”
