Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm2Nhà cửa6Thời tiết3Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3
Thêm 21 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc5Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng6IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education8IELTS — Technology7TOEIC — Office4Họp hành1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Tham quan2
mascot /ˈmæskət/
B2linh vật
“The club mascot entertained spectators during halftime.”
masterpiece /ˈmɑː.stə.piːs/
B2Kiệt tác
“Critics universally praised the novel as a literary masterpiece.”
midfielder /ˌmɪdˈfiːldə(r)/
B2tiền vệ
“The midfielder distributed precise passes throughout the entire ninety minutes.”
motif /moʊˈtiːf/
B2Mô-típ nghệ thuật, chủ đề lặp lại
“The composer repeated a minor piano motif whenever the villain appeared.”
mural /ˈmjʊərəl/
B2Bức tranh tường
“Local artists painted a colorful mural celebrating the town's maritime history.”
