Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
levade /ləˈvɑːd/
C2Tư thế ngựa hạ thấp khớp háng sau để chịu toàn bộ trọng lượng và co hai chân trước sát ngực ở góc 45 độ.
“Holding a motionless levade for several seconds demands formidable strength across the horse's loins.”
