Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích2Làm quen2Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm2Nhà cửa3Học tập10Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People10IELTS — Environment3IELTS — Education8IELTS — Technology15TOEIC — Office8Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2
immerse /ɪˈmɜːrs/
B2Đắm chìm vào, chìm mình hoàn toàn trong một hoạt động hoặc môi trường
“Living abroad is the best way to immerse yourself in a new language.”
improvise /ˈɪmprəvaɪz/
B2Ứng biến, ngẫu hứng biểu diễn
“When the lead guitarist forgot his chord sequence, he chose to improvise a solo.”
