Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích4Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm3Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Học tập5Công nghệ3
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Khen ngợi2Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
indoor /ˈɪndɔː/
B1Trong nhà, diễn ra bên trong phòng tập hoặc nhà thi đấu có mái che.
“We booked an indoor climbing wall because of the thunderstorm outside.”
instrument /ˈɪnstrəmənt/
B1Dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường
“Several surgical instruments are arranged on the metal tray.”
intermission /ˌɪn.tərˈmɪʃən/
B1giờ nghỉ giữa hiệp
“Drinks were served during the theater intermission”
intricate /ˈɪntrɪkət/
B1tinh xảo, tỉ mỉ, phức tạp
“The textile features an intricate traditional pattern.”
