Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hem /hem/
B2Gấu áo hoặc gấu quần được gấp mép và may lại.
“The tailor lowered the hem by two centimeters to fit her height.”
