Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
handwrite /ˈhændˌraɪt/
B1viết tay
“She decided to handwrite a thank-you letter to her former teacher.”
hunt /hʌnt/
B1đuổi theo và bắt động vật hoang dã để ăn thịt
“Wolves hunt in coordinated packs to corner larger herbivores like elk.”
