Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích3Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết1Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Khen ngợi2
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
fascination /ˌfæs.ənˈeɪ.ʃən/
B2Sự mê hoặc, niềm đam mê
“His deep fascination with astronomy started when he got his first telescope.”
formation /fɔːˈmeɪʃn/
B2đội hình thi đấu
“The manager deployed a 4-3-3 formation to increase attacking pressure.”
fresco /ˈfrɛskoʊ/
B2Tranh vẽ trên tường vôi ướt
“Restorers carefully cleaned the 15th-century fresco inside the chapel.”
