Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Nhà cửa7Thời tiết2Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông5
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
fan /fæn/
A2người hâm mộ
“I am a big fan of pop music.”
field /fiːld/
A2cánh đồng, sân đấu, lĩnh vực
“The players entered the field together.”
fitness /ˈfɪtnəs/
A2sự khỏe khoắn, thể lực
“Running is great for your overall fitness.”
fitness center /ˈfɪtnəs sentər/
A2phòng tập thể hình
“Is the fitness center free for guests?”
flash /flæʃ/
A2đèn flash máy ảnh
“Please turn off your camera flash.”
frame /freɪm/
A2khung ảnh
“Put the family photo inside a wooden frame.”
